Anh - Việt

Bản dịch của từ Disproportionation trong tiếng Việt

disproportionation

Noun

disproportionation (Noun)

/dˌɪspɹəpˌoʊɹʃənˈeiʃn̩/
/dˌɪspɹəpˌoʊɹʃənˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Phản ứng trong đó cùng một chất vừa bị oxi hóa vừa bị khử đồng thời, tạo ra hai sản phẩm khác nhau.

Phản ứng trong đó cùng một chất vừa bị oxi hóa vừa bị khử đồng thời, tạo ra hai sản phẩm khác nhau.

A reaction in which a substance is simultaneously oxidized and reduced, giving two different products.

Ví dụ
Sự không cân đối của tài sản trong xã hội dẫn đến bất bình đẳng.The disproportionation of wealth in society leads to inequality.
Sự không cân đối của cơ hội ảnh hưởng đến sự di chuyển xã hội đáng kể.The disproportionation of opportunities affects social mobility significantly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh