Anh - Việt

Bản dịch của từ Disqualification trong tiếng Việt

disqualification

Noun

disqualification (Noun)

/dɪskwɑləfəkˈeɪʃn/
/dɪskwɑləfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động tước quyền tham gia hoặc tình trạng không còn đủ điều kiện để tham gia (ví dụ: bị loại khỏi cuộc thi, bị cấm thi đấu hoặc mất tư cách tham gia vì vi phạm quy định).

The action of disqualifying or the state of being disqualified.

Ví dụ
Sự bị loại của anh ấy khien ai cũng sốc.His disqualification from the competition shocked everyone.
Sự bị loại của học sinh giỏi nhất là không ngờ.The disqualification of the top student was unexpected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh