Anh - Việt

Bản dịch của từ Disruptively trong tiếng Việt

disruptively

Adverb

disruptively (Adverb)

/dɪsɹˈʌptɪvli/
/dɪsɹˈʌptɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách gây rối, gây hỗn loạn hoặc làm gián đoạn trật tự; hành động khiến tình hình trở nên lộn xộn, náo loạn hoặc không hoạt động bình thường

một cách gây rối, gây hỗn loạn hoặc làm gián đoạn trật tự; hành động khiến tình hình trở nên lộn xộn, náo loạn hoặc không hoạt động bình thường

in a way that causes disorder or turmoil.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình đã gây rối cho các hoạt động hàng ngày của thành phố mùa hè vừa qua.The protests disruptedively affected the city’s daily activities last summer.
Chính sách mới không làm thay đổi một cách rối loạn cấu trúc xã hội của cộng đồng.The new policy did not disruptively change the community's social structure.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh