Bản dịch của từ Turmoil trong tiếng Việt

Turmoil

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turmoil (Noun)

tˈɝɹmɔil
tˈɝmˌɔil
01

Trạng thái hỗn loạn, xáo trộn lớn gây ra sự bối rối, bất ổn hoặc không chắc chắn.

A state of great disturbance, confusion, or uncertainty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh