Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissipated trong tiếng Việt

dissipated

Verb

dissipated (Verb)

/dˈɪsəpeɪtɪd/
/dˈɪsəpeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ của động từ “dissipate”, nghĩa là đã tiêu tan, tan biến, hoặc đã tán lãng (tiền, năng lượng, cảm xúc, khói, sương mù...).

simple past and past participle of dissipate.

Ví dụ
Đám đông đã tan biến sau khi buổi hòa nhạc kết thúc muộn.The crowd dissipated after the concert ended late at night.
Nhiều người không tan biến nhanh chóng trong lễ hội.Many people did not dissipate quickly during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dissipated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dissipate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dissipated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dissipated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dissipates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dissipating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh