Anh - Việt

Bản dịch của từ Distant future trong tiếng Việt

distant future

Idiom

distant future (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · một thời điểm ở tương lai rất xa, cách nhiều năm hoặc thậm chí nhiều thế hệ so với hiện tại

một thời điểm ở tương lai rất xa, cách nhiều năm hoặc thậm chí nhiều thế hệ so với hiện tại

a time that is far ahead in the future.

Ví dụ
Trong tương lai xa, các thành phố có thể trở nên hoàn toàn tự động và thông minh.In the distant future, cities may become fully automated and smart.
Chúng ta không thể dự đoán chính xác tương lai xa mà không có dữ liệu phù hợp.We cannot predict the distant future accurately without proper data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh