Anh - Việt

Bản dịch của từ Distinctively trong tiếng Việt

distinctively

Adverb

distinctively (Adverb)

/dɪstˈɪŋktɪvli/
/dɪstˈɪŋktɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách rõ ràng khác biệt so với những cái khác; dễ nhận ra vì có đặc điểm riêng

một cách rõ ràng khác biệt so với những cái khác; dễ nhận ra vì có đặc điểm riêng

in a way that is clearly different from others.

Ví dụ
Cô ấy nói đặc biệt, với một giọng địa phương mạnh.She spoke distinctively, with a strong accent from her hometown.
Anh ấy không viết rõ ràng, hòa mình vào phong cách thông thường.He did not write distinctively, blending in with the common style.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh