Anh - Việt

Bản dịch của từ Distorted trong tiếng Việt

distorted

Adjective

distorted (Adjective)

/dɪstˈɔːtɪd/
/dɪˈstɔrtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được trình bày hoặc bị hiểu theo cách sai lệch, không công bằng hoặc không chính xác.

Presented or understood in a false unfair or inaccurate way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị làm thay đổi so với hình dạng, vẻ ngoài hoặc âm thanh tự nhiên, ban đầu hay đúng đắn.

Changed from its natural original or correct shape appearance or sound

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh