distressing
distressing (Adjective)
Nghĩa 01
Gây ra cảm giác buồn, lo lắng hoặc đau lòng; khiến người ta thấy khó chịu, đau buồn hoặc bất an.
Causing distress; upsetting; distressful.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của distressing (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
distressing đau khổ | more distressing đau khổ hơn | most distressing đau khổ nhất |
Kết hợp từ của distressing (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đau lòng sâu sắc deeply distressing | Vấn đề xã hội gây ra sự đau lòng sâu sắc cho nhiều người. The social issue was deeply distressing for many people. |
khá thương tâm rather distressing | Nhiều vấn đề xã hội khá đáng lo ngại cho cộng đồng giải quyết. Many social issues are rather distressing for the community to address. |
gây căng thẳng cao highly distressing | Các vấn đề xã hội được thảo luận trong cuộc họp rất làm phiền. The social issues discussed in the meeting were highly distressing. |
rất đau lòng very distressing | Vấn đề xã hội đã gây ra nhiều đau lòng cho cộng đồng. The social issue was very distressing for the community. |
khá là đau lòng quite distressing | Rất đau lòng khi chứng kiến sự bất ổn xã hội trong thành phố. It was quite distressing to see the social unrest in the city. |