Bản dịch của từ Upsetting trong tiếng Việt

Upsetting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upsetting (Verb)

əpsˈɛtɪŋ
əpsˈɛtɪŋ
01

Làm ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc khó chịu

Cause someone to feel anxious unhappy or uncomfortable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upsetting (Adjective)

əpsˈɛtɪŋ
əpsˈɛtɪŋ
01

Gây cho ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bực hoặc khó chịu.

Causing someone to feel anxious unhappy or uncomfortable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ