Anh - Việt

Bản dịch của từ Upsetting trong tiếng Việt

upsetting

VerbAdjective

upsetting (Verb)

/əpsˈɛtɪŋ/
/əpsˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc khó chịu

làm ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc khó chịu

cause someone to feel anxious unhappy or uncomfortable.

Ví dụ
Tin tức về dịch bệnh đang làm nhiều người lo lắng.The news about the pandemic is upsetting many people.
Sự tăng đột ngột của tỷ lệ tội phạm đang làm xáo trộn cộng đồng.The sudden increase in crime rates is upsetting the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của upsetting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

upset

V2

Quá khứ đơn

Past simple

upset

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

upset

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

upsets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

upsetting

upsetting (Adjective)

/əpsˈɛtɪŋ/
/əpsˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây cho ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bực hoặc khó chịu.

Gây cho ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bực hoặc khó chịu.

causing someone to feel anxious unhappy or uncomfortable.

Ví dụ
Tin tức gây bực mình lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng nhỏ.The upsetting news spread quickly through the small community.
Trải nghiệm đáng buồn của cô ấy tại sự kiện khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.Her upsetting experience at the event left her feeling uneasy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của upsetting (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

upsetting

bực bội

more upsetting

bực bội hơn

most upsetting

khó chịu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh