Anh - Việt

Bản dịch của từ Distrustfully trong tiếng Việt

distrustfully

Adverb

distrustfully (Adverb)

/dɨstɹˈʌstfəli/
/dɨstɹˈʌstfəli/
AI

Nghĩa 01

một cách thiếu tin tưởng; thể hiện sự không tin cậy hoặc hoài nghi đối với ai đó hoặc điều gì đó.

in a manner that shows lack of trust or confidence.

Ví dụ
Cô ấy nhìn chính trị gia một cách nghi ngờ trong cuộc họp thị trấn.She looked at the politician distrustfully during the town hall meeting.
Nhiều công dân nghi ngờ về việc chính phủ chi tiêu cho các chương trình xã hội.Many citizens distrustfully question the government's spending on social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh