Anh - Việt

Bản dịch của từ Distrustfulness trong tiếng Việt

distrustfulness

NounAdjective

distrustfulness (Noun)

/dˌɪstɹˈʌstfˌʌlsnəs/
/dˌɪstɹˈʌstfˌʌlsnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính không tin tưởng, thái độ hay xu hướng nghi ngờ, không tin người hoặc không tin điều gì đó.

the quality of being distrustful.

Ví dụ
Sự thiếu tin tưởng của cô ấy với người lạ ảnh hưởng đến khả năng kết bạn.Her distrustfulness of strangers affects her ability to make friends.
Sự thiếu tin tưởng của anh ấy không giúp xây dựng mối quan hệ xã hội mạnh mẽ.His distrustfulness does not help in building strong social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

distrustfulness (Adjective)

/dˌɪstɹˈʌstfˌʌlsnəs/
/dˌɪstɹˈʌstfˌʌlsnəs/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện hoặc có cảm giác không tin tưởng, hoài nghi, ngờ vực người khác hoặc một việc gì đó.

showing or feeling distrustful.

Ví dụ
Sự thiếu tin tưởng của cô ấy với người lạ khiến cô rất thận trọng nơi công cộng.Her distrustfulness of strangers makes her very cautious in public.
Nhiều người không chia sẻ ý kiến của họ do sự thiếu tin tưởng.Many people do not share their opinions due to distrustfulness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh