Anh - Việt

Bản dịch của từ Disturbingly trong tiếng Việt

disturbingly

Adverb

disturbingly (Adverb)

/dɪstˈɝbɪŋli/
/dɪstˈɝbɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách gây lo lắng, bồn chồn hoặc khiến người ta cảm thấy lo ngại

in a way that causes anxiety or worry.

Ví dụ
Tin tức về đại dịch lan rộng nhanh chóng trên mạng xã hội một cách lo âu.The news about the pandemic spread disturbingly fast on social media.
Sự tăng vọng vấn đề bắt nạt trực tuyến là phổ biến trên các nền tảng xã hội.The increase in cyberbullying incidents is disturbingly common on social platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh