Bản dịch của từ Diuresis trong tiếng Việt

Diuresis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diuresis(Noun)

daɪjʊɹˈisɪs
daɪjʊɹˈisɪs
01

Tình trạng tăng tiết hoặc bài xuất nước tiểu, nghĩa là cơ thể sản xuất nhiều nước tiểu hơn bình thường.

Increased or excessive production of urine.

尿液生成增加

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh