Anh - Việt

Bản dịch của từ Dizzying trong tiếng Việt

dizzying

Adjective

dizzying (Adjective)

/dˈɪziɪŋ/
/dˈɪziɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cho người ta cảm giác chóng mặt, quay cuồng hoặc mất cân bằng khi nhìn hoặc trải nghiệm thứ gì đó.

causing one to feel dizzy.

Ví dụ
Tốc độ chói lọi của cập nhật trên mạng xã hội có thể làm cho người ta cảm thấy choáng váng.The dizzying pace of social media updates can be overwhelming.
Sự đa dạng chói lọi của các sự kiện xã hội ở thành phố khiến cô ấy thở hổn hển.The dizzying array of social events in the city left her breathless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh