Bản dịch của từ Do gooder trong tiếng Việt

Do gooder

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do gooder(Idiom)

ˈduˈɡʊ.dɚ
ˈduˈɡʊ.dɚ
01

Một người hay làm việc thiện hoặc cố tỏ ra đạo đức, tốt bụng nhưng theo cách khiến người khác thấy khó chịu hoặc tự cao tự đại.

A person who does good deeds or is selfrighteous in a way that is considered annoying by others.

做善事的人,常让人觉得自以为是。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh