Anh - Việt

Bản dịch của từ Dockside trong tiếng Việt

dockside

Noun

dockside (Noun)

/dˈɑksaɪd/
/dˈɑksaɪd/
AI

Nghĩa 01

Khu vực ngay sát bến tàu hoặc cầu cảng, nơi tàu cập và bốc dỡ hàng hóa.

The area immediately adjacent to a dock.

Ví dụ
Các gia đình tập trung ở bến tàu cho lễ hội hàng năm.Families gathered at the dockside for the annual festival.
Bến tàu không phải là nơi an toàn cho trẻ em chơi.The dockside is not a safe place for children to play.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh