Bản dịch của từ Dog-faced trong tiếng Việt

Dog-faced

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dog-faced(Adjective)

dˈɔfəɡzæd
dˈɔfəɡzæd
01

Có khuôn mặt giống hoặc gợi nhớ đến khuôn mặt của chó.

Having a face like that of a dog.

Ví dụ
02

Tính từ chỉ loài khỉ đầu chó (một loài khỉ đầu chó thường gọi là baboon) — tức là “thuộc về hoặc có khuôn mặt giống khỉ đầu chó”.

Designating a baboon.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh