Bản dịch của từ Dogmatic trong tiếng Việt

Dogmatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dogmatic(Adjective)

dɔgmˈæɾɪk
dɑgmˈæɾɪk
01

Có xu hướng khẳng định nguyên tắc hoặc quan điểm của mình là đúng không thể bàn cãi; cứng nhắc, bảo thủ trong cách áp đặt ý kiến.

Inclined to lay down principles as undeniably true.

教条主义的; 坚持原则的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Dogmatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Dogmatic

Giáo điều

More dogmatic

Giáo điều hơn

Most dogmatic

Giáo điều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ