Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogmatist trong tiếng Việt

dogmatist

Noun

dogmatist (Noun)

/dˈɑgmətɪst/
/dˈɑgmətɪst/
AI

Nghĩa 01

Một người khăng khăng, cứng nhắc trong việc bày tỏ niềm tin hay quan điểm của mình, thường tỏ ra chắc chắn và kiên quyết như thể những điều đó là sự thật tuyệt đối, không chấp nhận ý kiến trái ngược.

a person who strongly and arrogantly expresses their beliefs as if they were facts.

Ví dụ
Người theo chủ nghĩa cứng đầu khẳng định quan điểm của mình là duy nhất đúng.The dogmatist insisted his opinion was the only correct one.
Cô được biết đến như một người theo chủ nghĩa cứng đầu trong cộng đồng vì quan điểm cứng rắn của mình.She was known as a dogmatist in the community for her rigid views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh