Anh - Việt

Bản dịch của từ Domestically trong tiếng Việt

domestically

Adverb

domestically (Adverb)

/dəmˈɛstɪkli/
/dəmˈɛstɪkli/
AI

Nghĩa 01 · theo cách liên quan đến chính nước của một người; trong nước (không phải ở nước ngoài).

theo cách liên quan đến chính nước của một người; trong nước (không phải ở nước ngoài).

in a way that relates to a person's own country.

Ví dụ
Cô ủng hộ các sản phẩm có nguồn gốc trong nước tại sự kiện xã hội.She advocated for domestically sourced products at the social event.
Chính phủ thực hiện các chính sách nhằm thúc đẩy hàng hóa sản xuất trong nước.The government implemented policies to boost domestically produced goods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của domestically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

domestically

trong nước

more domestically

gia nhập nội địa nhiều hơn

most domestically

trong nước nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh