Bản dịch của từ Double-decker trong tiếng Việt

Double-decker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-decker(Noun)

dˈʌbl dˈɛkəɹ
dˈʌbl dˈɛkəɹ
01

Một phương tiện (thường là xe buýt) có hai tầng hoặc hai mặt sàn, cho phép hành khách ngồi ở tầng dưới và tầng trên.

Something especially a bus that has two floors or levels.

双层巴士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh