Bản dịch của từ Double-jointed trong tiếng Việt

Double-jointed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-jointed(Adjective)

dˈʌbl dʒˈɔɪntɪd
dˈʌbl dʒˈɔɪntɪd
01

Mô tả người có khớp xương linh hoạt bất thường, dễ uốn cong các khớp như ngón tay, cánh tay hoặc chân hơn bình thường.

Of a person having unusually flexible joints typically those of the fingers arms or legs.

关节灵活的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh