Anh - Việt

Bản dịch của từ Doubted trong tiếng Việt

doubted

Verb

doubted (Verb)

/dˈaʊtɪd/
/dˈaʊtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của "doubt"; nghĩa là đã nghi ngờ, không tin tưởng hoàn toàn hoặc đặt câu hỏi về điều gì trong quá khứ.

simple past and past participle of doubt.

Ví dụ
Nhiều người đã nghi ngờ hiệu quả của mạng xã hội vào năm 2020.Many people doubted the effectiveness of social media in 2020.
Cô ấy không nghi ngờ tầm quan trọng của các dự án phục vụ cộng đồng.She did not doubt the importance of community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của doubted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

doubt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

doubted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

doubted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

doubts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

doubting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh