Anh - Việt

Bản dịch của từ Downcase trong tiếng Việt

downcase

Verb

downcase (Verb)

/dˈaʊnkˌeɪs/
/dˈaʊnkˌeɪs/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một chữ cái viết hoa thành chữ cái viết thường.

Change an uppercase letter to a lowercase one.

Ví dụ
Xin hãy chuyển tất cả các chữ cái trong tên người dùng mạng xã hội thành chữ thường.Please downcase the letters in your social media username.
Đừng chuyển chữ cái đầu tiên của tên bạn thành chữ thường.Do not downcase the first letter of your name.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh