ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Khám phá khóa học
Anh Ngữ ZIM
Luyện thi IELTS
Luyện thi TOEIC
TOEIC Speaking & Writing
Tiếng Anh giao tiếp
Luyện thi VSTEP.3-5
Luyện thi PTE
Chương trình IELTS Junior
Drainage
Hành động hoặc quá trình làm cạn kiệt thứ gì đó.
The action or process of draining something.
Proper drainage systems improve living conditions in urban areas.
Hệ thống thoát nước đúng cách cải thiện điều kiện sống ở khu vực đô thị.
The lack of drainage can lead to flooding during heavy rain.
Thiếu hệ thống thoát nước có thể dẫn đến lũ lụt khi trời mưa l�