Bản dịch của từ Draining trong tiếng Việt

Draining

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draining (Verb)

drˈeɪnɪŋ
ˈdreɪnɪŋ
01

Làm hao hụt hoặc tiêu hao năng lượng, sức lực, tiền bạc hay nguồn lực.

Using up someones energy strength money or other resources

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rút hoặc làm cho chất lỏng chảy ra khỏi một vật, nơi chứa hoặc khu vực.

Removing liquid from something or allowing liquid to flow out

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Draining (Adjective)

drˈeɪnɪŋ
ˈdreɪnɪŋ
01

Gây mệt mỏi hoặc kiệt sức vì đòi hỏi nhiều nỗ lực thể chất, tinh thần hoặc cảm xúc.

Making a person feel very tired because it requires much physical mental or emotional effort

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ