Anh - Việt

Bản dịch của từ Dreading trong tiếng Việt

dreading

Verb

dreading (Verb)

/dɹˈɛdɪŋ/
/dɹˈɛdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Dreading” là dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “dread”, có nghĩa là đang cảm thấy sợ, lo lắng hoặc e ngại về điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.

present participle and gerund of dread.

Ví dụ
Cô ấy đang lo lắng về bài thi nói IELTS sắp tới.She is dreading the upcoming IELTS speaking test.
Anh ấy không lo lắng về kỳ thi viết IELTS.He is not dreading the IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dreading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dread

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dreaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dreaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dreads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dreading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh