Bản dịch của từ Dropping trong tiếng Việt

Dropping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dropping(Verb)

dɹˈɑpɪŋ
dɹˈɑpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "drop"; diễn tả hành động đang thả rơi, để rơi, rơi xuống hoặc làm giảm (ví dụ: đang làm rơi một vật, đang rơi giá cả, đang rơi nước mắt).

Present participle and gerund of drop.

Ví dụ

Dạng động từ của Dropping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Drop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dropped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dropped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Drops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dropping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ