Anh - Việt

Bản dịch của từ Drowning trong tiếng Việt

drowning

Verb

drowning (Verb)

/dɹˈaʊnɪŋ/
/dɹˈaʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "drown" — chỉ hành động hoặc quá trình chết vì ngạt nước hoặc bị chìm dưới nước; cũng dùng để chỉ hành động làm cho ai/cái gì bị chìm hoặc bị ngập nước.

present participle and gerund of drown.

Ví dụ
Anh ấy cứu một đứa trẻ khỏi chết đuối trong hồ bơi.He saved a child from drowning in the pool.
Các vụ chết đuối đã giảm do biện pháp an toàn tốt hơn.Drowning incidents have decreased due to better safety measures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của drowning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

drown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

drowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

drowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

drowning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh