Bản dịch của từ Dulling trong tiếng Việt

Dulling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dulling(Verb)

dˈʌlɪŋ
dˈʌlɪŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ của động từ “dull” (làm mờ, làm giảm độ sắc, làm kém thú vị). Dùng để chỉ hành động đang làm cho cái gì đó trở nên cùn, kém sống động hoặc bớt gay gắt.

Present participle and gerund of dull.

变得无趣或迟钝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dulling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dull

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dulled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dulled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dulls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dulling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ