Bản dịch của từ Dumping trong tiếng Việt

Dumping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dumping(Verb)

dˈʌmpɪŋ
dˈʌmpɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “dump”, nghĩa là hành động đổ, thả, ngắt kết nối, hoặc vứt bỏ một thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc không cẩn thận. Trong ngữ cảnh thông thường, “dumping” có thể hiểu là: đang đổ (rác, hàng hoá, chất lỏng), đang bỏ (ai đó, công việc), hoặc đang xuất khẩu bán phá giá.

Present participle and gerund of dump.

Ví dụ

Dạng động từ của Dumping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ