Anh - Việt

Bản dịch của từ Dunked trong tiếng Việt

dunked

Verb

dunked (Verb)

/dˈʌŋkt/
/dˈʌŋkt/
AI

Nghĩa 01

Ghi điểm bằng cách đưa bóng trực tiếp qua rổ từ trên cao, trong bóng rổ.

To score by putting the ball directly through the hoop from above in basketball.

Ví dụ
LeBron James đã ghi điểm bằng cách đập bóng trong trận chung kết.LeBron James dunked during the final game of the season.
Anh ấy đã không ghi điểm bằng cách đập bóng trong trận đấu với Warriors.He didn't dunk in the last match against the Warriors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhúng hoặc nhấn chìm một vật gì đó trong chất lỏng trong thời gian ngắn.

To dip or submerge something briefly in a liquid.

Ví dụ
Cô ấy nhúng bánh quy vào sữa trong bữa tiệc.She dunked her cookie into the milk during the party.
Anh ấy không nhúng bánh sandwich vào súp lúc ăn trưa.He didn't dunk his sandwich in the soup at lunch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhúng vào chất lỏng, đặc biệt là nhúng hoàn toàn một vật gì đó.

To plunge into a liquid especially to immerse something completely.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Sarah đã nhúng bánh quy vào sữa.During the party, Sarah dunked her cookies in milk.
Anh ấy đã không nhúng điện thoại vào hồ bơi.He didn't dunk his phone in the pool.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh