Bản dịch của từ Duplication trong tiếng Việt

Duplication

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duplication (Noun)

duplɪkˈeɪʃnz
duplɪkˈeɪʃnz
01

Hành động hoặc quá trình sao chép, làm thành hai bản giống nhau; việc tạo ra bản sao của một vật hoặc thông tin.

The act or process of duplicating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Duplication (Noun Countable)

duplɪkˈeɪʃnz
duplɪkˈeɪʃnz
01

Một thứ/đối tượng được sao chép y hệt hoặc tạo thành bản sao của cái khác.

Something that is duplicated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ