Anh - Việt

Bản dịch của từ Duplicating trong tiếng Việt

duplicating

NounVerbAdjective

duplicating (Noun)

/ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ/
/ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một hành động sao chép hoặc tạo một bản sao của một cái gì đó.

an act of copying or making a copy of something.

Ví dụ
Việc sao chép bài đăng trên mạng xã hội có thể tăng cường sự tham gia.Duplicating social media posts can increase audience engagement significantly.
Việc sao chép nội dung trên các nền tảng xã hội không phải là chiến lược tốt.Duplicating content on social platforms is not a good strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

duplicating (Verb)

/dˈuplɪkeɪtɪŋ/
/dˈuplɪkeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tạo ra hoặc làm cho giống hệt bản gốc; sao chép chính xác một vật, tài liệu hoặc dữ liệu.

make or be an exact copy of.

Ví dụ
Nhiều người đang sao chép các xu hướng mạng xã hội nổi tiếng để thu hút sự chú ý.Many people are duplicating popular social media trends for attention.
Họ không sao chép cùng một nội dung trên các nền tảng khác nhau.They are not duplicating the same content across different platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của duplicating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

duplicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

duplicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

duplicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

duplicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

duplicating

duplicating (Adjective)

/ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ/
/ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả vật hoặc thứ gì đó giống hệt một vật khác, đặc biệt là do đã được sao chép hoặc nhân bản.

exactly like something else especially through having been copied.

Ví dụ
Ứng dụng mới đang sao chép các tính năng từ các nền tảng mạng xã hội nổi tiếng.The new app is duplicating features from popular social media platforms.
Nhiều người dùng không thích nội dung bị sao chép trên các trang mạng xã hội.Many users dislike duplicating content on social media sites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh