Bản dịch của từ Duplicating trong tiếng Việt

Duplicating

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duplicating(Noun)

ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ
ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ
01

Ví dụ

Duplicating(Verb)

dˈuplɪkeɪtɪŋ
dˈuplɪkeɪtɪŋ
01

Tạo ra hoặc làm cho giống hệt bản gốc; sao chép chính xác một vật, tài liệu hoặc dữ liệu.

Make or be an exact copy of.

复制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Duplicating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Duplicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Duplicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Duplicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Duplicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Duplicating

Duplicating(Adjective)

ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ
ˈdu.pləˌkeɪ.tɪŋ
01

Miêu tả vật hoặc thứ gì đó giống hệt một vật khác, đặc biệt là do đã được sao chép hoặc nhân bản.

Exactly like something else especially through having been copied.

完全相同,尤其是通过复制而来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ