Anh - Việt

Bản dịch của từ Each year trong tiếng Việt

each year

Phrase

each year (Phrase)

/ˈitʃ jˈɪɹ/
/ˈitʃ jˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Dùng để chỉ mỗi năm trong một chuỗi lặp lại — tức là xảy ra hoặc được làm vào mỗi năm.

Used to refer to every year in a repeating series.

Ví dụ
Mỗi năm, lễ hội thu hút hàng nghìn du khách đến Chicago.Each year, the festival attracts thousands of visitors to Chicago.
Không phải mỗi năm chúng ta thấy số lượng lớn người tham gia sự kiện.Not each year do we see such a large turnout at events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh