Anh - Việt

Bản dịch của từ Earner trong tiếng Việt

earner

IdiomNoun

earner (Idiom)

/ˈɚ.nɚ/
/ˈɚ.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Người kiếm tiền bằng công việc hoặc kinh doanh; người có thu nhập từ lao động hoặc hoạt động kinh tế.

A person who earns money through work or business.

Ví dụ
Cô ấy là một người kiếm tiền chăm chỉ trong cộng đồng.She is a hardworking earner in the community.
Sự kiện từ thiện địa phương tôn vinh những người kiếm tiền hàng đầu trong năm.The local charity event honored the top earners of the year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

earner (Noun)

/ˈɝnɚ/
/ˈɝɹnəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người kiếm tiền bằng công việc hoặc kinh doanh; người có thu nhập từ làm việc hoặc buôn bán.

A person who earns money through work or business.

Ví dụ
Người kiếm tiền chăm chỉ đã hỗ trợ gia đình qua công việc của mình.The hardworking earner supported his family through his job.
Người kiếm tiền hàng đầu trong công ty nhận được tiền thưởng vì hiệu suất xuất sắc.The top earner in the company received a bonus for exceptional performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh