Anh - Việt

Bản dịch của từ Eavesdrop trong tiếng Việt

eavesdrop

Verb

eavesdrop (Verb)

/ˈivzdɹɑp/
/ˈivzdɹɑp/
AI

Nghĩa 01

Lén nghe cuộc trò chuyện của người khác mà họ không biết.

Secretly listen to a conversation.

Ví dụ
Cô ấy thích nghe trộm cuộc trò chuyện của hàng xóm.She enjoys eavesdropping on her neighbors' conversations.
Những đứa trẻ bị bắt nghe trộm bên ngoài lớp học.The children were caught eavesdropping outside the classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eavesdrop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eavesdrop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eavesdropped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eavesdropped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eavesdrops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eavesdropping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh