Anh - Việt

Bản dịch của từ Eclipsing trong tiếng Việt

eclipsing

VerbAdjective

eclipsing (Verb)

/əklˈɪpsɪŋ/
/iklˈɪpsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

che khuất hoặc làm lu mờ ánh sáng của cái gì (ví dụ: che khuất ánh sáng của mặt trời, làm giảm tầm quan sát bằng ánh sáng).

to obscure the light from or to.

Ví dụ
Mạng xã hội đang che khuất các nguồn tin tức truyền thống như báo và TV.Social media is eclipsing traditional news sources like newspapers and TV.
Các vấn đề xã hội không che khuất tầm quan trọng của giáo dục trong xã hội chúng ta.Social issues do not eclipse the importance of education in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eclipsing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eclipse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eclipsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eclipsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eclipses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eclipsing

eclipsing (Adjective)

/ˈɛ.klɪp.sɪŋ/
/ˈɛ.klɪp.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Eclipsing” ở đây nghĩa là làm lu mờ, che khuất hoặc khiến cái gì đó trở nên kém nổi bật hơn so với cái khác.

overshadowing.

Ví dụ
Mạng xã hội đang che khuất các phương pháp giao tiếp truyền thống như gặp mặt trực tiếp.Social media is eclipsing traditional communication methods like face-to-face meetings.
Các vấn đề xã hội không làm lu mờ tầm quan trọng của phát triển kinh tế.Social issues are not eclipsing the importance of economic development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh