Bản dịch của từ Eclipsing trong tiếng Việt

Eclipsing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eclipsing (Verb)

əklˈɪpsɪŋ
iklˈɪpsɪŋ
01

Che khuất hoặc làm lu mờ ánh sáng của cái gì (ví dụ: che khuất ánh sáng của mặt trời, làm giảm tầm quan sát bằng ánh sáng).

To obscure the light from or to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Eclipsing (Adjective)

ˈɛ.klɪp.sɪŋ
ˈɛ.klɪp.sɪŋ
01

“Eclipsing” ở đây nghĩa là làm lu mờ, che khuất hoặc khiến cái gì đó trở nên kém nổi bật hơn so với cái khác.

Overshadowing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ