eclipsing
eclipsing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của eclipsing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | eclipse |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | eclipsed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | eclipsed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | eclipses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | eclipsing |
eclipsing (Adjective)
Nghĩa 01
“Eclipsing” ở đây nghĩa là làm lu mờ, che khuất hoặc khiến cái gì đó trở nên kém nổi bật hơn so với cái khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "eclipsing" xuất phát từ động từ "eclipse", có nghĩa là che khuất hoặc làm lu mờ ánh sáng của một vật khác, thường được sử dụng trong ngữ cảnh thiên văn học. Trong tiếng Anh, "eclipsing" cũng thể hiện ý nghĩa chuyển tải, như khi một sự kiện hoặc cá nhân lấn át sự chú ý. Ở Anh, từ này được phát âm là /ɪˈklɪpsɪŋ/, trong khi ở Mỹ, nó phát âm tương tự nhưng có thể nhẹ nhàng hơn. Tuy nhiên, nghĩa và cách sử dụng cơ bản của từ là giống nhau trong cả hai biến thể.