Anh - Việt

Bản dịch của từ Overshadowing trong tiếng Việt

overshadowing

VerbAdjective

overshadowing (Verb)

/ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ/
/ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn hẳn so với cái khác, khiến cái kia bị lu mờ.

appear much more prominent or important than.

Ví dụ
Sự thành công của cô ấy đã che mờ thành tích của anh ấy trong cộng đồng.Her success was overshadowing his achievements in the community.
Những bình luận tiêu cực không che mờ tác động tích cực của dự án.The negative comments were not overshadowing the positive impact of the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overshadowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overshadow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overshadowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overshadowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overshadows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overshadowing

overshadowing (Adjective)

/ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ/
/ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động hoặc trạng thái che lấp, làm lu mờ hoặc vượt trội hơn cái khác đến mức cái kia kém nổi bật hoặc bị áp đảo.

dominating or eclipsing something.

Ví dụ
Vấn đề ánh bóng trong xã hội là bất bình đẳng thu nhập.The overshadowing issue in society is income inequality.
Thành công của cô ấy đè bóng lên thành tựu của anh ấy trong cộng đồng.Her success was overshadowing his achievements in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh