Bản dịch của từ Overshadowing trong tiếng Việt

Overshadowing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overshadowing(Verb)

ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ
ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ
01

Trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn hẳn so với cái khác, khiến cái kia bị lu mờ.

Appear much more prominent or important than.

显得更加突出或重要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overshadowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overshadow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overshadowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overshadowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overshadows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overshadowing

Overshadowing(Adjective)

ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ
ˈoʊvɚʃˈædoʊɪŋ
01

Mô tả hành động hoặc trạng thái che lấp, làm lu mờ hoặc vượt trội hơn cái khác đến mức cái kia kém nổi bật hoặc bị áp đảo.

Dominating or eclipsing something.

掩盖或超越他物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ