Anh - Việt

Bản dịch của từ Dominating trong tiếng Việt

dominating

AdjectiveVerb

dominating (Adjective)

/dˈɑmənˌeiɾɪŋ/
/dˈɑmənˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ; chiếm ưu thế so với người khác hoặc tình huống.

Có quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ; chiếm ưu thế so với người khác hoặc tình huống.

having the power to control or influence.

Ví dụ
Các nhà lãnh đạo có ảnh hưởng có sự hiện diện thống trị trong các phong trào xã hội.Influential leaders have a dominating presence in social movements.
Hành vi kiểm soát có thể được coi là chiếm ưu thế trong các tương tác xã hội.Controlling behavior can be seen as dominating in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dominating (Verb)

/dˈɑmənˌeiɾɪŋ/
/dˈɑmənˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Áp đặt quyền lực hoặc ảnh hưởng lên người khác hoặc lên một việc/đối tượng; chiếm ưu thế, điều khiển, kiểm soát.

Áp đặt quyền lực hoặc ảnh hưởng lên người khác hoặc lên một việc/đối tượng; chiếm ưu thế, điều khiển, kiểm soát.

exercising control or influence over someone or something.

Ví dụ
Tầng lớp giàu có thống trị bối cảnh chính trị phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ công chúng.The wealthy elite dominating the political landscape faced backlash from the public.
Những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội thống trị các nền tảng trực tuyến thu hút hàng triệu người theo dõi.Social media influencers dominating online platforms attract millions of followers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dominating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh