Bản dịch của từ Economic growth advocate trong tiếng Việt

Economic growth advocate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic growth advocate(Noun)

ˌiːkənˈɒmɪk ɡrˈəʊθ ˈædvəkˌeɪt
ˌikəˈnɑmɪk ˈɡroʊθ ˈædvəˌkeɪt
01

Một cá nhân ủng hộ các chính sách thúc đẩy phát triển kinh tế

An individual supporting policies that promote economic growth.

一位支持促进经济发展的政策的倡导者

Ví dụ
02

Một người ủng hộ các dự án thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

A supporter of initiatives aimed at boosting economic growth.

一位支持促进经济增长的倡议的人

Ví dụ
03

Một người chủ động thúc đẩy các nguyên tắc tăng trưởng kinh tế

Proactive individuals focus on applying principles that boost economic output.

积极的人士致力于推动原则,以提高经济产出。

Ví dụ