Bản dịch của từ Economize trong tiếng Việt

Economize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economize(Verb)

ikˈɑnəmˌɑɪz
ɪkˈɑnəmˌɑɪz
01

Tiết kiệm chi tiêu; tiêu ít hơn bằng cách giảm các khoản chi hoặc dùng ít tiền hơn.

Spend less; reduce one's expenses.

节省开支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Economize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Economize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Economized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Economized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Economizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Economizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ