Bản dịch của từ Economize trong tiếng Việt

Economize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economize (Verb)

ikˈɑnəmˌɑɪz
ɪkˈɑnəmˌɑɪz
01

Tiết kiệm chi tiêu; tiêu ít hơn bằng cách giảm các khoản chi hoặc dùng ít tiền hơn.

Spend less; reduce one's expenses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ