Bản dịch của từ Economy room trong tiếng Việt
Economy room
Noun [U/C]

Economy room(Noun)
ɪkˈɒnəmi ʐˈuːm
ˌiˈkɑnəmi ˈrum
01
Một phòng được thiết kế và trang bị một cách tối giản và tiết kiệm chi phí
A room designed and decorated in a very simple and cost-effective way.
一个设计简洁、布置实用且经济实惠的房间
Ví dụ
02
Phòng thường được khách sạn sử dụng để cung cấp giá rẻ hơn đổi lấy ít tiện nghi hoặc dịch vụ hơn
A standard room, commonly used in hotels, is usually more affordable but comes with fewer amenities or limited services.
酒店常用的一种房型,价格较低,但配备的设施和服务较少。
Ví dụ
03
Một loại phòng dành cho những khách du lịch quan tâm đến ngân sách
A type of room aimed at budget travelers
一种面向预算有限旅客的住宿类型
Ví dụ
