Bản dịch của từ Ectoparasite trong tiếng Việt

Ectoparasite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ectoparasite(Noun)

ɛktoʊpˈæɹəsaɪt
ɛktoʊpˈæɹəsaɪt
01

Ký sinh trùng sống trên bề mặt bên ngoài của vật chủ (không sống bên trong cơ thể). Ví dụ như bọ chét, ve, rận sống trên da hoặc lông của động vật hoặc người.

A parasite such as a flea that lives on the outside of its host.

寄生在宿主体表的寄生虫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ