Anh - Việt

Bản dịch của từ Editing trong tiếng Việt

editing

Verb

editing (Verb)

/ˈɛdɪtɪŋ/
/ˈɛdɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động của động từ "edit", dùng để diễn tả hành động chỉnh sửa (ví dụ: đang chỉnh sửa văn bản, đang biên tập video).

present participle and gerund of edit.

Ví dụ
Tôi thích chỉnh sửa video cho các nền tảng mạng xã hội như Instagram.I enjoy editing videos for social media platforms like Instagram.
Cô ấy không chỉnh sửa ảnh cho sự kiện xã hội ngày mai.She is not editing her photos for the social event tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của editing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

edit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

edited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

edited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

edits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

editing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh