Bản dịch của từ Eek trong tiếng Việt

Eek

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eek(Interjection)

ˈik
ˈik
01

Tiếng kêu ngắn để bày tỏ sợ hãi, hoảng hốt hoặc ngạc nhiên (thường là phản xạ khi thấy điều đáng sợ hoặc bất ngờ).

Used to express alarm, horror, or surprise.

惊呼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh