Bản dịch của từ Effector trong tiếng Việt

Effector

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effector(Noun)

ɪfˈɛktəɹ
ɪfˈɛktəɹ
01

Một cơ quan hoặc tế bào thực hiện phản ứng khi nhận tín hiệu (kích thích) từ hệ thần kinh hoặc hệ nội tiết — tức là phần đưa ra phản ứng (ví dụ: cơ co lại, tuyến tiết hormone).

An organ or cell that acts in response to a stimulus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ