Anh - Việt

Bản dịch của từ Efficacy trong tiếng Việt

efficacy

Noun

efficacy (Noun)

/ˈɛfəkəsi/
/ˈɛfɪkˌæsi/
AI

Nghĩa 01

Khả năng mang lại kết quả mong muốn hoặc đạt được mục tiêu đã định.

The ability to produce a desired or intended result.

Ví dụ
Hiệu quả của các chương trình cộng đồng trong giảm tỷ lệ tội phạm rõ ràng.The efficacy of community programs in reducing crime rates is evident.
Hiệu quả của các chiến dịch giáo dục trong nâng cao nhận thức ấn tượng.The efficacy of educational campaigns in raising awareness was impressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của efficacy (Noun)

SingularPlural

efficacy

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh