Anh - Việt

Bản dịch của từ Egotism trong tiếng Việt

egotism

Noun

egotism (Noun)

/ˈigətɪzəm/
/ˈigətɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tính tự cao, tự phụ; thái độ quá chú trọng vào bản thân, cho mình là quan trọng hơn người khác.

The fact of being excessively conceited or absorbed in oneself.

Ví dụ
Sự tự phụ có thể làm hại các mối quan hệ trong các buổi tiệc.Egotism can harm relationships in social settings like parties.
Sự tự phụ không giúp xây dựng một cộng đồng hỗ trợ.Egotism does not help in building a supportive community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh